Leave Your Message

Anode nung sẵn

27/05/2025

Anode nung sẵnĐây là một loại vật liệu điện cực dương bằng carbon được sử dụng trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân. Nó được làm từ khối carbon bằng phương pháp nung ở nhiệt độ cao, có các đặc tính như độ dẫn điện cao, chịu nhiệt cao, điện trở thấp và hàm lượng tro thấp. Trong một tế bào điện phân nhôm, điện cực dương đã được nung sơ bộ đóng vai trò là điện cực dẫn điện và phản ứng với chất điện phân và nhôm điện phân để tạo ra dòng điện và tham gia vào phản ứng oxy hóa.

 

Quy trình sản xuất cực dương nung sẵn:1. Trộn nguyên liệu: Sử dụng than cốc dầu mỏ và nhựa than đá chất lượng cao làm nguyên liệu chính, được trộn theo tỷ lệ thích hợp. 2. Tạo hình: Hỗn hợp nguyên liệu được ép hoặc đùn để tạo thành khối carbon có kích thước nhất định. 3. Nung: Nung trong lò nung nhiệt độ cao từ 1200°C đến 1400°C để làm đặc cấu trúc khối carbon, cải thiện độ dẫn điện và độ bền. 4. Kiểm tra và gia công: Sau khi kiểm tra chất lượng, tiến hành cắt, đột dập và các công đoạn gia công khác để tạo ra các khối anot đáp ứng nhu cầu sản xuất nhôm điện phân.

 

Đặc điểm của cực dương nung sẵn:
1. Độ dẫn điện cao: điện trở suất thấp, cải thiện hiệu suất điện phân, giảm tiêu thụ năng lượng.
2. Khả năng chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa: hoạt động ổn định trong môi trường điện phân nhiệt độ cao, tỷ lệ hao hụt thấp.
3. Cấu trúc nhỏ gọn, khả năng chống ăn mòn: giảm tiêu hao cực dương, cải thiện tuổi thọ của buồng điện phân.
4. Hàm lượng tro thấp, tạp chất thấp: giảm hàm lượng tạp chất trong các sản phẩm nhôm, nâng cao độ tinh khiết của nhôm.

 

Các ứng dụng chính của cực dương nung sẵn:
1. Ngành công nghiệp nhôm điện phân: Được sử dụng trong quy trình điện phân Hall-Heroult, làm vật liệu cực dương và chất điện phân để giải phóng oxy, nhằm đạt được sự khử alumina thành kim loại nhôm.
2. Ngành công nghiệp carbon: được sử dụng làm nguyên liệu thô cho điện cực, bột điện cực và các sản phẩm khác.
3. Các ứng dụng khác: Một số vật liệu dẫn điện được sử dụng trong luyện kim, công nghiệp hóa chất và các ngành công nghiệp khác.

 

Mục

GS-1

GS-3

GS-5

GS-10

Mật độ thực

≥1,91 g/cm3

≥1,95g/cm3

≥1,99 g/cm3

≥2,08 g/cm3

Mật độ biểu kiến

≥1,56 g/cm3

≥1,57 g/cm3

≥1,57g/cm3

≥1,59 g/cm3

Điện trở suất

≤39 uΩ.m

≤35 uΩ.m

≤30 uΩ.m

≤21 uΩ.m

Cường độ nén

≥32 MPa

≥24 MPa

≥24 MPa

≥26 MPa

Tro

≤8%

≤5%

≤4%

≤2%

Sức mạnh uốn cong

≤10,0 MPa

≤7,0 MPa

≤7,0 MPa

≤7,5 MPa

Mô đun Young

≤10,0 GPa

≤7,0 GPa

≤7,0 GPa

≤6,5 GPa

CTE(300ºC)

≤4,2

≤4.0

≤4.0

≤4.0

Tốc độ giãn nở của Natri

≤1,0%

≤0,8%

≤0,7%

≤0,5%

Anode nung sẵn (1).jpg Anode nung sẵn (2).jpg Anode nung sẵn (3).jpg
Anode nung sẵn (4).jpg Anode nung sẵn (5).jpg Anode nung sẵn (6).jpg