Anode nung sẵn
Anode nung sẵnlà một loại vật liệu anode cacbon dùng trong sản xuất nhôm điện phân, được chế tạo từ khối cacbon bằng cách nung ở nhiệt độ cao, có độ dẫn điện cao, khả năng chịu nhiệt độ cao, điện trở thấp, hàm lượng tro thấp và các đặc tính khác. Trong bình điện phân nhôm, anode nung sơ bộ hoạt động như một điện cực dẫn điện, phản ứng với chất điện phân và nhôm điện phân để tạo ra dòng điện dẫn và tham gia vào phản ứng oxy hóa.
Quy trình sản xuất anode nung sẵn:1. Trộn nguyên liệu: Nguyên liệu chính là than cốc dầu mỏ và nhựa đường than đá chất lượng cao, được trộn theo tỷ lệ thích hợp. 2. Đúc: Vật liệu sau khi trộn được ép hoặc đùn để tạo thành khối cacbon có thông số kỹ thuật nhất định. 3. Nung: Nung trong lò nung nhiệt độ cao từ 1200°C đến 1400°C để làm đặc cấu trúc khối cacbon, cải thiện độ dẫn điện và độ bền. 4. Kiểm tra và gia công: Sau khi kiểm tra chất lượng, cắt, đột dập và các công đoạn gia công khác sẽ tạo ra khối anode đáp ứng nhu cầu sản xuất nhôm điện phân.
Đặc điểm của anot nung trước:
1. Độ dẫn điện mạnh: điện trở suất thấp, cải thiện hiệu suất điện phân, giảm mức tiêu thụ năng lượng.
2. Khả năng chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa: hoạt động ổn định trong môi trường điện phân nhiệt độ cao, tỷ lệ tổn thất thấp.
3. Cấu trúc nhỏ gọn, chống ăn mòn: giảm mức tiêu thụ anot, cải thiện tuổi thọ của pin điện phân.
4. Hàm lượng tro thấp, tạp chất thấp: giảm hàm lượng tạp chất trong sản phẩm nhôm, nâng cao độ tinh khiết của nhôm.
Công dụng chính của anode nung sẵn:
1. Ngành công nghiệp nhôm điện phân: Được sử dụng trong quy trình điện phân Hall-Heroult, làm vật liệu anot và chất điện phân để giải phóng oxy, nhằm khử alumina thành nhôm kim loại.
2. Công nghiệp cacbon: làm nguyên liệu cho điện cực, kem điện cực và các sản phẩm khác.
3. Công dụng khác: Một số vật liệu dẫn điện được sử dụng trong luyện kim, công nghiệp hóa chất và các ngành công nghiệp khác.
| Mục | GS-1 | GS-3 | GS-5 | GS-10 |
| Mật độ thực | ≥1,91 g/cm3 | ≥1,95g/cm3 | ≥1,99 g/cm3 | ≥2,08 g/cm3 |
| Mật độ biểu kiến | ≥1,56 g/cm3 | ≥1,57 g/cm3 | ≥1,57g/cm3 | ≥1,59 g/cm3 |
| Điện trở suất | ≤39 uΩ.m | ≤35 uΩ.m | ≤30 uΩ.m | ≤21 uΩ.m |
| Cường độ nén | ≥32 Mpa | ≥24 Mpa | ≥24 Mpa | ≥26 Mpa |
| Tro | ≤8% | ≤5% | ≤4% | ≤2% |
| Độ bền uốn | ≤10,0 MPa | ≤7,0 MPa | ≤7,0 MPa | ≤7,5 MPa |
| Môđun Young | ≤10,0 GPa | ≤7,0 GPa | ≤7,0 GPa | ≤6,5 GPa |
| CTE(300ºC) | ≤4.2 | ≤4.0 | ≤4.0 | ≤4.0 |
| Tốc độ giãn nở của natri | ≤1,0% | ≤0,8% | ≤0,7% | ≤0,5% |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |












