Leave Your Message
Danh mục tin tức
Tin tức nổi bật

Than anthracite nung CAC

2025-04-16

Than antraxit nungTHAN (CAC)được sản xuất ở nhiệt độ 1240 ºC trong lò trục đứng, chủ yếu được sử dụng trong lò thép điện, lọc nước, tẩy gỉ trong đóng tàu và sản xuất vật liệu cacbon.

Than anthracite làm nguyên liệu thô được nung ở nhiệt độ cao 800-1200ºC bằng lò nung điện một chiều, loại bỏ hiệu quả độ ẩm và các chất dễ bay hơi khỏi than anthracite, cải thiện mật độ và độ dẫn điện, tăng cường độ bền cơ học và khả năng chống oxy hóa. Than anthracite có các đặc tính tốt như hàm lượng tro thấp, điện trở suất thấp, hàm lượng cacbon thấp và mật độ cao. Đây là vật liệu tốt nhất cho các sản phẩm cacbon chất lượng cao, được sử dụng làm phụ gia cacbon trong ngành công nghiệp thép hoặc nhiên liệu.

Carbon Raiser chủ yếu được sử dụng làm phụ gia và nhiên liệu. Còn được gọi là phụ gia cacbon, than anthracite nung và than anthracite nung khí, thành phần chính của nó là anthracite với hàm lượng lưu huỳnh và tro thấp. Có thể đạt được hàm lượng cacbon cố định hơn 95% bằng cách sử dụng nó làm phụ gia cacbon trong luyện thép và đúc thép.

Lò nung điện một chiều (DC) được sử dụng để nung than Anthracite ở nhiệt độ cao, khoảng hơn 2000 độ C. Điều này giúp loại bỏ hiệu quả độ ẩm và các chất dễ bay hơi khỏi than Anthracite. Nó cũng cải thiện một số thông số, chẳng hạn như khả năng chống oxy hóa, tỷ trọng, độ dẫn điện và độ bền cơ học. Đặc tính của lò nung cacbon tốt, với tỷ trọng cao, hàm lượng cacbon thấp, hàm lượng tro thấp và điện trở suất thấp. Nó chủ yếu được sử dụng làm nguyên liệu thô cho các sản phẩm cacbon. Trong ngành công nghiệp thép, nó được sử dụng làm phụ gia cacbon.

Nhờ giá thành thấp, nó có thể được sử dụng thay thế cho than đá nghiền và than cốc tinh luyện. Nhiệt trị của phụ gia cacbon có thể lên tới hơn 9386K/KG, do đó có thể được sử dụng làm nhiên liệu.

Tính năng sản phẩm

Thành phần hóa học
FC(%phút) S(%tối đa) ASH(%max) VM(%max) MO(%tối đa) KÍCH THƯỚC (mm)
88 0,35 8,5 1,5 0,5 1-3mm
1-4mm
1-5mm
3-8mm
1-10mm
90 0,3 8 1,5 0,5
91 0,3 7 1,5 0,5
92 0,3 7 1 0,5
93 0,3 6 1 0,5
94 0,3 5 1 0,5
95 0,25 4 1 0,5
Đóng gói: Túi lớn 1mt hoặc túi nhỏ 20kg/25kg trên pallet
Nhà sản xuất được SGS kiểm toán (1).jpg Nhà sản xuất được SGS kiểm toán (6).jpg Nhà sản xuất được SGS kiểm toán (5).jpg
Nhà sản xuất được SGS kiểm toán (4).jpg Nhà sản xuất được SGS kiểm toán (3).jpg Nhà sản xuất được SGS kiểm toán (2).jpg