Leave Your Message
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Bột cacbua silic (SiC) màu xanh lá cây, độ tinh khiết tối thiểu 99%, dùng cho vật liệu chịu nhiệt.

Bột SiC xanh của chúng tôi dùng cho vật liệu hỗn hợp là minh chứng cho chất lượng vượt trội, tự hào với độ tinh khiết ấn tượng lên đến 99%. Những đặc điểm nổi bật của bột Carborundum xanh của chúng tôi được nêu bật dưới đây:
Khả năng chống ăn mòn vượt trội, mang lại sự bảo vệ mạnh mẽ chống lại các yếu tố gây hư hại.
Độ cứng ấn tượng, với chỉ số độ cứng Mohs từ 9.4-9.5, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.
Hiệu suất vật lý ổn định, ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao, đảm bảo độ tin cậy và tính ổn định.
Bột Carborundum xanh của chúng tôi được xử lý bằng axit, giúp giảm đáng kể tạp chất và hàm lượng silica và silicon tự do ở mức tối thiểu.
Trong ngành công nghiệp vật liệu tổng hợp, bột Carborundum xanh của chúng tôi nổi bật như một vật liệu bổ sung cho sơn chống ăn mòn, vật liệu xây dựng và vật liệu chống cháy Nano Aerogel, cùng nhiều ứng dụng khác.

    Bột cacbua silic (SiC) màu xanh lá cây, độ tinh khiết tối thiểu 99%, dùng cho vật liệu chịu nhiệt.

    Hạt mài thô cacbua silic màu xanh lá cây

    Hạt nhựa Ready-To-Press (RTP) dùng cho gốm kỹ thuật thiêu kết trạng thái rắn (SSiCs). Hạt RTP là hạt được sấy phun. Hỗn hợp tiền chế được trộn với các chất phụ gia thiêu kết, chất kết dính tạm thời và chất hỗ trợ ép, sẵn sàng để ép thành phôi thô.
    Giấy Ready to Press 13 m2/G thích hợp cho ép khô, ép đơn trục và ép đẳng tĩnh. Giấy Ready to Press đặc biệt thích hợp cho ép khô đẳng tĩnh.
    Bố cục        
      Phụ gia thiêu kết   Nội dung bìa Hàm lượng độ ẩm
      Cacbon Boron % %
    Sẵn sàng để ép 13 m²/G Than đen Boron Carbide Xấp xỉ 4,8 Xấp xỉ 0,6
    Sẵn sàng để ép 15 m²/G Nhựa   Khoảng 9,5 Xấp xỉ 0,6
    Các đặc tính vật lý điển hình
      Kích thước hạt Khối lượng riêng Khả năng chảy "Hall" Vẻ bề ngoài Mật độ cây xanh
      Tối đa Trung bình g/cm³ Giây/25gr   125 MPa 175 MPa 225 MPa
    Sẵn sàng để ép 13 m²/G 250 µm 100 µm 0,75 55 Màu tối 1,82 g/cm³ 1,85 g/cm³ 1,89 g/cm³
    Sẵn sàng để ép 15 m²/G 250 µm 100 µm 0,78 50 Màu sáng 1,82 g/cm³ 1,85 g/cm³ 1,89 g/cm³
    Các đặc tính vật lý điển hình của các bộ phận được thiêu kết
      Nha khoa Độ cứng vi mô HV 100 Độ bền chống gãy do vết lõm Sự co ngót tuyến tính Độ bền uốn
    g/cm³ GPa MPa % 4 điểm MPa
    Sẵn sàng để ép 13 m²/G 3.13 25 3.5 Khoảng ~ 16 380
    Sẵn sàng để ép 15 m²/G 3.17 26 4.0 Khoảng ~ 18 450
    Quy trình phân tích Chuẩn bị mẫu Tiêu chuẩn FEPA 45 GB 1986 R 1993 Bề mặt tinh thể ANSI B74.15 1992 Sắt từ (MI) ANSI B74.19 1990 (R1995) Tiêu chuẩn FEPA 44 GB 1986R 1993
    Bao bì Bao 25 ​​kg, bao tải lớn hoặc thùng phuy sợi.  
    Đánh dấu Tên sản phẩm và số lô được in trên mỗi bao.  
    Báo cáo Giấy chứng nhận chất lượng cho mỗi lô hàng.  

    Sự phân bố kích thước hạt của chúng tôi được đo đạc tỉ mỉ theo Tiêu chuẩn FEPA 42 GB 1984 R 1993, đảm bảo độ chính xác và chất lượng.